Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for wellness programs

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈwɛl.nəs ˈprɒɡ.ræmz/

Nghĩa thường dùng

vận động cho các chương trình sức khỏe cụm từ

“Health professionals advocate for wellness programs in workplaces.”Các chuyên gia y tế vận động cho các chương trình sức khỏe tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...