Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate ideas

/ˈæd.və.keɪt aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ các ý tưởng cụm từ

“Activists advocate ideas of social justice.”Các nhà hoạt động ủng hộ các ý tưởng về công lý xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...