advocate peace
/ˈæd.və.keɪt piːs/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các giải pháp hòa bình cho các xung đột
cụm từ
“Many religious leaders advocate peace in their communities.”Nhiều lãnh đạo tôn giáo ủng hộ hòa bình trong cộng đồng của họ.