Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate peace

/ˈæd.və.keɪt piːs/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các giải pháp hòa bình cho các xung đột cụm từ

“Many religious leaders advocate peace in their communities.”Nhiều lãnh đạo tôn giáo ủng hộ hòa bình trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...