Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate policies

/ˈæd.və.keɪt ˈpɒl.ɪ.siz/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ hoặc tranh luận cho các chính sách cụ thể của chính phủ cụm từ

“Many groups advocate policies for social justice.”Nhiều nhóm ủng hộ các chính sách cho công lý xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...