advocate policies
/ˈæd.və.keɪt ˈpɒl.ɪ.siz/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ hoặc tranh luận cho các chính sách cụ thể của chính phủ
cụm từ
“Many groups advocate policies for social justice.”Nhiều nhóm ủng hộ các chính sách cho công lý xã hội.