advocate tolerance
/ˈæd.və.keɪt ˈtɑː.lə.rəns/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ sự chấp nhận các niềm tin và thực hành khác nhau
cụm từ
“Activists advocate tolerance in diverse societies.”Các nhà hoạt động ủng hộ sự khoan dung trong các xã hội đa dạng.