Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate tolerance

/ˈæd.və.keɪt ˈtɑː.lə.rəns/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự chấp nhận các niềm tin và thực hành khác nhau cụm từ

“Activists advocate tolerance in diverse societies.”Các nhà hoạt động ủng hộ sự khoan dung trong các xã hội đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...