Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate understanding

/ˈædvəkeɪt ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ý tưởng về sự hiểu biết cụm từ

“We must advocate understanding among different cultures.”Chúng ta phải ủng hộ sự hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...