advowson
/әd'vajzәn/
Biến thể từ
advowsons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
advowson
//
* danh từ- quyền tiến cử người làm mục sư
Định nghĩa tiếng Anh
n the right in English law of presenting a nominee to a vacant ecclesiastical benefice