Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aeneolithic

/ei,i:niәu'liθik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aeneolithic

//

* tính từ, cũng eneolithic
  • thuộc thời đồng đá (giai đoạn (khảo cổ học) giữa thời đại đồ đá đến thời đại đồ đồng thau ở châu Âu và châu á)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...