aerospace
/'єәrәuspeis/ Collins ★★ phổ biến #8798
Nghĩa thường dùng
ngành hàng không vũ trụ
danh từ
“The aerospace industry is rapidly advancing with new technologies.”Ngành hàng không vũ trụ đang phát triển nhanh chóng với các công nghệ mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aerospace
//
* danh từ- không gian vũ trụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the atmosphere and outer space considered as a whole