Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aerospace

/'єәrәuspeis/ Collins ★★ phổ biến #8798

Nghĩa thường dùng

ngành hàng không vũ trụ danh từ

“The aerospace industry is rapidly advancing with new technologies.”Ngành hàng không vũ trụ đang phát triển nhanh chóng với các công nghệ mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aerospace

//

* danh từ
  • không gian vũ trụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the atmosphere and outer space considered as a whole

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...