aerostation
/.єәrәu'steiʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aerostation
//
* danh từ- cách vận chuyển bằng hàng không; cách vận chuyển bằng khí cầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. Aerial navigation; the art of raising and guiding balloons in the air. n. The science of weighing air; aerostatics.