Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aesthetician

/,i:sθi'tiʃәn/ phổ biến #30055
Biến thể từ aestheticians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aesthetician

//

* danh từ
  • người nghiên cứu những nguyên tắc của cái đẹp và thị hiếu thẩm mỹ; nhà mỹ học
  • như beautician
Định nghĩa tiếng Anh

n a worker skilled in giving beauty treatments (manicures and facials etc.) n a philosopher who specializes in the nature of beauty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...