aesthetician
/,i:sθi'tiʃәn/ phổ biến #30055
Biến thể từ
aestheticians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aesthetician
//
* danh từ- người nghiên cứu những nguyên tắc của cái đẹp và thị hiếu thẩm mỹ; nhà mỹ học
- như beautician
Định nghĩa tiếng Anh
n a worker skilled in giving beauty treatments (manicures and facials etc.) n a philosopher who specializes in the nature of beauty