Từ điển Anh–Việt

112,397 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #30055

aesthetician

//

* danh từ
  • người nghiên cứu những nguyên tắc của cái đẹp và thị hiếu thẩm mỹ; nhà mỹ học
  • như beautician
Định nghĩa tiếng Anh

n a worker skilled in giving beauty treatments (manicures and facials etc.)\nn a philosopher who specializes in the nature of beauty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...