affectionately
/ә'fekʃәnitli/ phổ biến #14360
Nghĩa thường dùng
một cách âu yếm, trìu mến
trạng từ
“He spoke affectionately to his dog.”Anh ấy nói một cách âu yếm với chó của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
affectionately
//
* phó từ- âu yếm, trìu mến
Định nghĩa tiếng Anh
r with affection