Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affectionately

/ә'fekʃәnitli/ phổ biến #14360

Nghĩa thường dùng

một cách âu yếm, trìu mến trạng từ

“He spoke affectionately to his dog.”Anh ấy nói một cách âu yếm với chó của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affectionately

//

* phó từ
  • âu yếm, trìu mến
Định nghĩa tiếng Anh

r with affection

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...