Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affective response

/əˈfɛk.tɪv rɪˈspɒns/

Nghĩa thường dùng

phản ứng tình cảm cụm từ

“His affective response was very strong.”Phản ứng tình cảm của anh ấy rất mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...