Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affective response to prayer

/əˈfɛk.tɪv rɪˈspɒns tə prɛər/

Nghĩa thường dùng

phản ứng tình cảm với cầu nguyện cụm từ

“She felt an affective response to prayer.”Cô ấy cảm thấy phản ứng tình cảm với cầu nguyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...