Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affidavit

/,æfi'deivit/ GRECollins ★ phổ biến #10486

Nghĩa thường dùng

bản khai có tuyên thệ danh từ

“The witness submitted an affidavit to the court.”Nhân chứng đã nộp bản khai có tuyên thệ lên tòa án.

Biến thể từ affidavits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affidavit

/,æfi'deivit/

danh từ

  • (pháp lý) bản khai có tuyên thệ
    • to swear (make) an affidavit: làm một bản khai có tuyên thệ trước toà
    • to take an affidavit: nhận một bản khai có tuyên thệ (quan toà)
  • (thông tục) làm một bản khai có tuyên thệ
Định nghĩa tiếng Anh

n. written declaration made under oath; a written statement sworn to be true before someone legally authorized to administer an oath

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...