Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affirm beliefs

/əˈfɜrm bɪˈlifz/

Nghĩa thường dùng

khẳng định niềm tin cụm từ

“Religious leaders affirm beliefs during ceremonies.”Các nhà lãnh đạo tôn giáo khẳng định niềm tin trong các buổi lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...