Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affirm

/əˈfɜːrm/

Đang hiển thị mục gốc affirm cho “affirm that”.

Nghĩa thường dùng

xác nhận, khẳng định (điều đúng đắn) động từ

“The spokesperson affirmed the company's commitment.”Người phát ngôn xác nhận cam kết của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...