affirm
/əˈfɜːrm/
Đang hiển thị mục gốc affirm cho “affirm that”.
Nghĩa thường dùng
xác nhận, khẳng định (điều đúng đắn)
động từ
“The spokesperson affirmed the company's commitment.”Người phát ngôn xác nhận cam kết của công ty.