Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affirm values

/əˈfɜːrm ˈvæl.juːz/

Nghĩa thường dùng

khẳng định hoặc hỗ trợ các niềm tin đạo đức của một người cụm từ

“It is important to affirm values in today's society.”Điều quan trọng là khẳng định các giá trị trong xã hội ngày nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...