Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affluence

/'æfluəns/ TOEFLGRE phổ biến #14739

Nghĩa thường dùng

Sự giàu có hoặc sự phong phú của tài nguyên và hàng hóa. danh từ

“Their affluence allowed them to travel frequently.”Sự giàu có của họ cho phép họ đi du lịch thường xuyên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affluence

/'æfluəns/

danh từ

  • sự tụ họp đông (người)
  • sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào
    • to live in affluence: sống phong lưu, giàu sang
Định nghĩa tiếng Anh

n. abundant wealth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...