affordability
/əˌfɔrdəˈbɪlɪti/ IELTS
Nghĩa thường dùng
chất lượng của việc có thể chi trả; trong khả năng tài chính
danh từ
“Housing affordability is a major concern in cities.”Khả năng chi trả nhà ở là mối quan tâm lớn ở các thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chất lượng của việc có thể chi trả
- trong khả năng tài chính
ví dụ
Housing affordability is a major concern in cities. — Khả năng chi trả nhà ở là mối quan tâm lớn ở các thành phố.