Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affordability

/əˌfɔrdəˈbɪlɪti/ IELTS

Nghĩa thường dùng

chất lượng của việc có thể chi trả; trong khả năng tài chính danh từ

“Housing affordability is a major concern in cities.”Khả năng chi trả nhà ở là mối quan tâm lớn ở các thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chất lượng của việc có thể chi trả
  • trong khả năng tài chính

ví dụ

Housing affordability is a major concern in cities. — Khả năng chi trả nhà ở là mối quan tâm lớn ở các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...