Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affordable

/əˈfɔːr.də.bəl/

Nghĩa thường dùng

giá cả phải chăng tính từ

“The prices are affordable for everyone.”Giá cả phải chăng cho mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có giá phải chăng, hợp túi tiền

ví dụ

The store offers affordable prices. — Cửa hàng có mức giá phải chăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...