Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affordable healthcare

/əˈfɔrdəbl ˈhɛlθkɛr/

Nghĩa thường dùng

các dịch vụ chăm sóc sức khỏe có giá cả hợp lý cụm từ

“Affordable healthcare is a priority for many governments.”Chăm sóc sức khỏe giá rẻ là ưu tiên của nhiều chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...