Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affordable housing solutions

/əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp làm giảm chi phí nhà ở cụm từ

“Finding affordable housing solutions is crucial for urban development.”Tìm kiếm các giải pháp nhà ở phải chăng là rất quan trọng cho sự phát triển đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...