Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aflame

/ə'fleim/ phổ biến #25870
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aflame

/ə'fleim/

tính từ & phó từ

  • cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa
    • to set something aflame: đốt cháy một vật gì
    • his heart is aflame with indignation: sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta
Định nghĩa tiếng Anh

s keenly excited (especially sexually) or indicating excitement s lighted up by or as by fire or flame

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...