Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aforementioned

/ə'fɔ:,menʃnd/ Collins ★ phổ biến #12169

Nghĩa thường dùng

đã nêu/đề cập ở trên tính từ

“The aforementioned terms apply to all parties.”Các điều khoản đã nêu áp dụng cho mọi bên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aforementioned

/ə'fɔ:,menʃnd/

tính từ

  • đã kể ở trên, đã nói trên, đã kể trước đây
Định nghĩa tiếng Anh

s being the one previously mentioned or spoken of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...