afoul
/ə'faul/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
afoul
/ə'faul/
phó từ
- chạm vào, húc vào, đâm vào
- to run afoul of: húc vào, đâm bổ vào
Định nghĩa tiếng Anh
s. especially of a ship's lines etc