Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afraid – scared

/əˈfreɪd – skeəd/

Nghĩa thường dùng

sợ hãi tính từ

“My brother is afraid of dogs.”Anh trai tôi sợ chó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...