afraid of one's own shadow
Nghĩa thường dùng
“He's so afraid of his own shadow that he won't go outside at night.”Anh ấy sợ đến mức không dám ra ngoài vào ban đêm.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He's so afraid of his own shadow that he won't go outside at night.”Anh ấy sợ đến mức không dám ra ngoài vào ban đêm.
Đang tải...