Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afraid of one's own shadow

/əˈfreɪd əv wʌnz oʊn ˈʃædoʊ/

Nghĩa thường dùng

Quá nhút nhát hoặc sợ hãi. cụm từ

“He's so afraid of his own shadow that he won't go outside at night.”Anh ấy sợ đến mức không dám ra ngoài vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...