Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

after lunch

Nghĩa thường dùng

sau bữa trưa cụm từ

“Please call me after lunch.”Xin hãy gọi cho tôi sau bữa trưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sau bữa trưa
    • call me after lunch: gọi cho tôi sau bữa trưa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...