Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

after school

/ˈæftər skuːl/

Nghĩa thường dùng

sau giờ học cụm từ

“I play soccer after school.”Tôi chơi bóng đá sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...