Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

after

/ˈɑːf.tər/

Đang hiển thị mục gốc after cho “after this”.

Nghĩa thường dùng

sau giới từ

“I will go after lunch.”Tôi sẽ đi sau bữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...