after-sales
/'ɑ:ftə'seilz, 'æf-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
after-sales
//
* tính từ- sau khi bán hàng
- After-sales service:Dịch vụ sau khi bán hàng; dịch vụ hậu mãi
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...