Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afterclap

/'ɑ:ftəklæp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

afterclap

/'ɑ:ftəklæp/

danh từ

  • việc hậu phát
Định nghĩa tiếng Anh

n. An unexpected subsequent event; something disagreeable happening after an affair is supposed to be at an end.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...