Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afterdamp

/'ɑ:ftər,imidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

afterdamp

/'ɑ:ftər,imidʤ/

danh từ

  • (ngành mỏ) hơi bốc sau (bốc lên ở hầm mỏ sau khi khí độc nổ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a toxic mixture of gases (including carbon dioxide and carbon monoxide and nitrogen) after an explosion of firedamp in a mine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...