Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afterlife

/'ɑ:ftәlaif/ phổ biến #14038

Nghĩa thường dùng

cuộc sống sau khi chết danh từ

“Many cultures have different beliefs about the afterlife.”Nhiều nền văn hóa có những niềm tin khác nhau về cuộc sống sau khi chết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

afterlife

//

* danh từ
  • kiếp sau
Định nghĩa tiếng Anh

n. life after death

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...