afterlife
/'ɑ:ftәlaif/ phổ biến #14038
Nghĩa thường dùng
cuộc sống sau khi chết
danh từ
“Many cultures have different beliefs about the afterlife.”Nhiều nền văn hóa có những niềm tin khác nhau về cuộc sống sau khi chết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
afterlife
//
* danh từ- kiếp sau
Định nghĩa tiếng Anh
n. life after death