Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aftertaste

/'ɑ:ftəteist/ phổ biến #25093

Nghĩa thường dùng

hậu vị (vị còn lại sau khi uống) danh từ

“The whiskey has a smoky aftertaste.”Whisky có hậu vị khói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aftertaste

/'ɑ:ftəteist/

danh từ

  • dư vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. an afterimage of a taste

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...