Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afterwards

/'ɑ:ftəwəd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5652

Nghĩa thường dùng

sau đó trạng từ

“We went to the cinema, and afterwards, we had dinner.”Chúng tôi đã đi xem phim, và sau đó, chúng tôi đã ăn tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

afterwards

/'ɑ:ftəwəd/

phó từ

  • sau này, về sau, sau đấy, rồi thì
Định nghĩa tiếng Anh

r happening at a time subsequent to a reference time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...