against all odds
/əˈɡenst ɔːl ɒdz/
Nghĩa thường dùng
bất chấp mọi nghịch cảnh, khả năng thất bại cao
thành ngữ
“Against all odds, the small company beat its giant competitors.”Bất chấp mọi nghịch cảnh, công ty nhỏ đã đánh bại các đối thủ khổng lồ.