Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

against all odds

/əˈɡenst ɔːl ɒdz/

Nghĩa thường dùng

bất chấp mọi nghịch cảnh, khả năng thất bại cao thành ngữ

“Against all odds, the small company beat its giant competitors.”Bất chấp mọi nghịch cảnh, công ty nhỏ đã đánh bại các đối thủ khổng lồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...