Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing challenges

/ˈeɪdʒɪŋ ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/

Nghĩa thường dùng

những khó khăn mà dân số lớn tuổi phải đối mặt cụm từ

“Addressing ageing challenges is essential for sustainable development.”Giải quyết các thách thức về già đi là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...