Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing community

/ˈeɪdʒɪŋ kəˈmjunɪti/

Nghĩa thường dùng

cộng đồng người cao tuổi cụm từ

“The ageing community needs more resources for healthcare.”Cộng đồng người cao tuổi cần nhiều nguồn lực hơn cho chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...