Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing community development

/ˈeɪdʒɪŋ kəˈmjunɪti dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

Phát triển và cải thiện dịch vụ cộng đồng cho người lớn tuổi. cụm từ

“Ageing community development is vital for inclusivity.”Phát triển cộng đồng cho người lớn tuổi là rất quan trọng cho sự hòa nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...