Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing crisis

Nghĩa thường dùng

khủng hoảng lão hóa cụm từ

“The ageing crisis affects many countries worldwide.”Khủng hoảng lão hóa ảnh hưởng đến nhiều quốc gia trên thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...