Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing demographics

/ˈeɪdʒɪŋ dɛməˈɡræfɪks/

Nghĩa thường dùng

các đặc điểm thống kê của một dân số lớn tuổi cụm từ

“Understanding ageing demographics is important for planning services.”Hiểu các đặc điểm dân số già là quan trọng để lập kế hoạch dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...