ageing economic impact
Nghĩa thường dùng
“The ageing economic impact is a growing concern.”Ảnh hưởng kinh tế của dân số lớn tuổi đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The ageing economic impact is a growing concern.”Ảnh hưởng kinh tế của dân số lớn tuổi đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng.
Đang tải...