Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing educational programs

/ˈeɪdʒɪŋ ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

Cơ hội học tập cho người lớn tuổi. cụm từ

“Ageing educational programs promote lifelong learning.”Chương trình giáo dục cho người lớn tuổi thúc đẩy việc học suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...