Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing family dynamics

/ˈeɪdʒɪŋ ˈfæmɪli daɪˈnæmɪks/

Nghĩa thường dùng

Thay đổi trong mối quan hệ gia đình khi các thành viên lớn tuổi. cụm từ

“Ageing family dynamics can affect support systems.”Thay đổi trong mối quan hệ gia đình có thể ảnh hưởng đến hệ thống hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...