Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing impact

/ˈeɪdʒɪŋ ˈɪmpækt/

Nghĩa thường dùng

tác động của lão hóa cụm từ

“The ageing impact on the workforce is significant.”Tác động của lão hóa đến lực lượng lao động là đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...