Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing infrastructure

/ˈeɪdʒɪŋ ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/

Nghĩa thường dùng

các cơ sở và hệ thống cũ cần được cập nhật cụm từ

“Ageing infrastructure can hinder services for the elderly.”Cơ sở hạ tầng cũ có thể cản trở dịch vụ cho người già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...