Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing issues

Nghĩa thường dùng

các vấn đề về người cao tuổi cụm từ

“Ageing issues include healthcare and social support.”Các vấn đề về người cao tuổi bao gồm chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...