ageing lifestyle changes
Nghĩa thường dùng
“Ageing lifestyle changes can improve health.”Thay đổi lối sống khi lớn tuổi có thể cải thiện sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Ageing lifestyle changes can improve health.”Thay đổi lối sống khi lớn tuổi có thể cải thiện sức khỏe.
Đang tải...